paragon
pa
ˈpæ
ra
gon
gən
gēn
perigoneperigon

Định nghĩa và ý nghĩa của "paragon"trong tiếng Anh

Paragon
01

mẫu mực, chuẩn mực

a person or thing regarded as a perfect example of a particular quality or trait 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
paragons
Các ví dụ
The organization was a paragon of efficiency, streamlining processes and achieving remarkable productivity. 

Tổ chức là một mẫu mực của hiệu quả, tối ưu hóa quy trình và đạt được năng suất đáng kể.

02

mẫu mực, chuẩn mực

someone or something regarded as the perfect or ideal model of excellence 
Các ví dụ
She is a true paragon. 

Cô ấy là một mẫu mực thực sự.

03

paragon, viên kim cương hoàn hảo

an flawless diamond weighing at least 100 carats 
Các ví dụ
The jeweler proudly displayed the paragon in the store window. 

Thợ kim hoàn tự hào trưng bày viên kim cương hoàn hảo trong cửa sổ cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng