parabola
pa
ra
ˈræ
bo
la

Định nghĩa và ý nghĩa của "parabola"trong tiếng Anh

Parabola
01

parabol, đường parabol

(geometry) a symmetrical open curve that is similar to the path of an object thrown into the air passes till it falls back to earth 
parabola definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parabolas
Các ví dụ
The path of a thrown ball forms a parabola. 

Quỹ đạo của một quả bóng ném tạo thành một parabola.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng