Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parabola
01
parabol, đường parabol
(geometry) a symmetrical open curve that is similar to the path of an object thrown into the air passes till it falls back to earth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parabolas
Các ví dụ
The path of a thrown ball forms a parabola.
Quỹ đạo của một quả bóng ném tạo thành một parabola.



























