Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
parables
Các ví dụ
The teacher used a parable to explain the importance of honesty.
Giáo viên đã sử dụng một ngụ ngôn để giải thích tầm quan trọng của sự trung thực.
1.1
ngụ ngôn, ẩn dụ
(in the New Testament) a story told by Jesus to illustrate a moral or religious truth
Các ví dụ
The Parable of the Good Samaritan teaches compassion toward all people.
Dụ ngôn Người Samari tốt lành dạy lòng trắc ẩn đối với tất cả mọi người.



























