Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Papyrus
01
giấy cói, bản thảo trên giấy cói
a manuscript or written record created on sheets of a plant material used in ancient Egypt for making paper-like scrolls and documents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
papyri
Các ví dụ
The archaeologists unearthed a well-preserved papyrus, revealing ancient writings detailing daily life in the region.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được một giấy cói được bảo quản tốt, tiết lộ những chữ viết cổ xưa chi tiết về cuộc sống hàng ngày trong khu vực.
02
giấy cói, giấy làm từ cây cói
paper made from the papyrus plant by cutting it in strips and pressing it flat; used by ancient Egyptians and Greeks and Romans



























