Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paper trail
01
dấu vết giấy tờ, hồ sơ theo dõi
a collection of documents that provide written or recorded version of someone's activities
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paper trails
Các ví dụ
The investigators followed the paper trail to find out where the money went.
Thám tử đã theo dõi dấu vết giấy tờ của nghi phạm để phát hiện ra những bất thường tài chính.



























