Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paper trail
01
dấu vết giấy tờ, hồ sơ theo dõi
a collection of documents that provide written or recorded version of someone's activities
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paper trails
Các ví dụ
The company kept a meticulous paper trail of all its business transactions.
Công ty đã giữ một dấu vết giấy tờ cẩn thận của tất cả các giao dịch kinh doanh của mình.



























