paper doll
pa
ˈpeɪ
pei
per
doll
dɒl
dol

Định nghĩa và ý nghĩa của "paper doll"trong tiếng Anh

Paper doll
01

búp bê giấy, búp bê cắt dán

a simple and typically two-dimensional doll made from paper or cardboard, often printed with clothing and accessories, that can be cut out and dressed up for play or creative activities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paper dolls
Các ví dụ
She spent hours playing with her paper dolls, changing their outfits every few minutes. 

Cô ấy dành hàng giờ chơi với những búp bê giấy của mình, thay đổi trang phục của chúng sau mỗi vài phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng