paper doll
Pronunciation
/pˈeɪpɚ dˈɑːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paper doll"trong tiếng Anh

Paper doll
01

búp bê giấy, búp bê cắt dán

a simple and typically two-dimensional doll made from paper or cardboard, often printed with clothing and accessories, that can be cut out and dressed up for play or creative activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paper dolls
Các ví dụ
As a child, I loved dressing up my paper dolls in all kinds of fancy clothes.
Khi còn nhỏ, tôi thích mặc quần áo cho những búp bê giấy của mình bằng đủ loại quần áo đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng