Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pantheon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pantheons
Các ví dụ
The pantheon of Norse gods includes Odin, Thor, and Loki.
Đền thờ các vị thần Bắc Âu bao gồm Odin, Thor và Loki.
02
đền thờ các vị thần, nơi thờ cúng các vị thần
a monumental building dedicated to gods and goddesses
Các ví dụ
The Mayan civilization built impressive pantheons to honor their gods and ancestors.
Nền văn minh Maya đã xây dựng những đền thờ ấn tượng để tôn vinh các vị thần và tổ tiên của họ.
03
đền vinh danh, điện thờ anh hùng
a monument or hall commemorating the distinguished or heroic members of a nation
Các ví dụ
The national pantheon honors soldiers who died in defense of the country.
Đền thờ quốc gia tôn vinh những người lính đã hy sinh trong việc bảo vệ đất nước.



























