panda car
Pronunciation
/pˈændə kˈɑːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panda car"trong tiếng Anh

Panda car
01

xe tuần tra, xe cảnh sát

a British term for a small police patrol vehicle, typically painted in a two-tone color scheme, often white and blue or white and black
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
panda cars
Các ví dụ
The officers quickly jumped into the panda car when they got a call.
Các sĩ quan nhanh chóng nhảy vào xe tuần tra khi nhận được cuộc gọi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng