paid vacation
Pronunciation
/pˈeɪd veɪkˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paid vacation"trong tiếng Anh

Paid vacation
01

kỳ nghỉ có lương

a period of time off from work during which an employee continues to receive their regular salary or wages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paid vacations
Các ví dụ
He used his paid vacation to travel abroad for a week.
Anh ấy đã sử dụng kỳ nghỉ có lương của mình để đi du lịch nước ngoài trong một tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng