Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paid vacation
01
kỳ nghỉ có lương
a period of time off from work during which an employee continues to receive their regular salary or wages
Các ví dụ
He used his paid vacation to travel abroad for a week.
Anh ấy đã sử dụng kỳ nghỉ có lương của mình để đi du lịch nước ngoài trong một tuần.



























