paddy wagon
pa
ˈpæ
ddy
ˌdi
di
wa
gon
gən
gēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "paddy wagon"trong tiếng Anh

Paddy wagon
01

xe cảnh sát chở tù nhân, xe tải cảnh sát

a police vehicle, typically a van or truck, used for transporting multiple prisoners or suspects from a scene of arrest to a police station or detention facility 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paddy wagons
Các ví dụ
The officers loaded the suspects into the paddy wagon after the bar fight. 

Các sĩ quan đã chất những nghi phạm lên xe chở tù nhân sau vụ ẩu đả ở quán bar.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng