Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pack rat
01
chuột đóng gói, chuột đuôi bông
any rodent that hoards food in its nest which has a bushy long tail, large ears and is native to North and Central America
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pack rats
02
chuột đóng gói, người tích trữ
someone who collects things that have been discarded by others



























