oxidation-reduction
ox
ˌɒk
ok
i
si
da
ˈdeɪ
dei
tion
ʃən
shēn
re
ri
duc
dʌk
dak
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "oxidation-reduction"trong tiếng Anh

Oxidation-reduction
01

phản ứng oxi hóa-khử, phản ứng oxi hóa khử

a chemical reaction where electrons are transferred between substances 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
oxidation-reduction reactions
Các ví dụ
The combustion of wood is an oxidation-reduction reaction where wood undergoes oxidation, producing carbon dioxide and water. 

Sự cháy của gỗ là một phản ứng oxy hóa-khử trong đó gỗ trải qua quá trình oxy hóa, tạo ra carbon dioxide và nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng