Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Overtime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She rarely does overtime because of her family.
Cô ấy hiếm khi làm tăng ca vì gia đình của mình.
02
hiệp phụ, thời gian bù giờ
additional playing time added to a game when the score is tied at the end of regulation
Các ví dụ
The basketball match required two overtimes.
Trận đấu bóng rổ yêu cầu hai hiệp phụ.
overtime
01
làm thêm giờ, lâu hơn bình thường
for a longer period than normal
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They decided to do some research overtime to make sure they had all the necessary information.
Họ quyết định thực hiện một số nghiên cứu ngoài giờ để đảm bảo có đầy đủ thông tin cần thiết.
Cây Từ Vựng
overtime
time



























