Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out of it
01
không biết gì, mơ hồ
lacking awareness or understanding due to being uninformed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most out of it
so sánh hơn
more out of it
có thể phân cấp
Các ví dụ
After missing the meeting, John was completely out of it and had no idea about the new project.
Sau khi bỏ lỡ cuộc họp, John hoàn toàn không biết gì và không có ý kiến gì về dự án mới.
02
không tỉnh táo, ở trên mây
unresponsive to stimulation
03
bị loại trừ, bị gạt ra ngoài
excluded from an activity or social group



























