Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Out-basket
01
khay ra, giỏ ra
a tray-like object on an office desk, where completed tasks, documents, etc. are placed before filing or further processing
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
out-baskets
Các ví dụ
He checked his out-basket before leaving for the day to ensure all tasks were completed.
Anh ấy đã kiểm tra khay công việc hoàn thành của mình trước khi rời đi để đảm bảo tất cả các nhiệm vụ đã được hoàn thành.



























