Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oscillation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oscillations
Các ví dụ
Pendulums have proven useful for studying simple harmonic oscillation and modeling more complex periodic motions in dynamic systems.
Con lắc đã chứng minh hữu ích cho việc nghiên cứu dao động điều hòa đơn giản và mô hình hóa các chuyển động tuần hoàn phức tạp hơn trong các hệ thống động.
02
dao động, sự dao động
the act or process of repeatedly shifting between different states, conditions, or opinions
Các ví dụ
His mood showed constant oscillation between confidence and doubt.
Tâm trạng của anh ấy cho thấy sự dao động liên tục giữa tự tin và nghi ngờ.
03
dao động, rung động
a single complete cycle or movement in a periodically repeating process
Các ví dụ
One oscillation of the pendulum takes two seconds.
Một dao động của con lắc mất hai giây.
Cây Từ Vựng
oscillation
oscillate
oscill



























