osaka
o
əʊ
ew
sa
ˈsɑ:
saa
ka
shaka

Định nghĩa và ý nghĩa của "Osaka"trong tiếng Anh

01

Osaka, thành phố đông dân thứ hai của Nhật Bản

the second most crowded city in Japan, which is considered a major center of commerce, finance, and industry of the country 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng