orca
or
ˈɔ:
aw
ca
arca

Định nghĩa và ý nghĩa của "orca"trong tiếng Anh

01

cá voi sát thủ, cá hổ kình

a large, black-and-white marine mammal known for its social behavior, intelligence, and adaptability, found in oceans worldwide and known as an apex predator 
orca definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
orcas
Các ví dụ
The orca breached the surface of the ocean in a spectacular display of power and grace, its massive black and white body glistening in the sunlight. 

Con cá voi sát thủ đã nhô lên khỏi mặt biển trong một màn trình diễn ngoạn mục của sức mạnh và vẻ đẹp, thân hình đồ sộ đen trắng của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng