Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Option
01
lựa chọn, phương án
something that can or may be chosen from a number of alternatives
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
options
Các ví dụ
You have the option to choose between different colors for your new car.
Bạn có tùy chọn để lựa chọn giữa các màu sắc khác nhau cho chiếc xe mới của mình.
02
lựa chọn, tùy chọn
the action of choosing or making a selection
Các ví dụ
After much thought, she finally exercised her option to stay.
Sau nhiều suy nghĩ, cuối cùng cô ấy đã thực hiện lựa chọn của mình để ở lại.
Các ví dụ
Traders may purchase options on commodities like gold or oil as a way to gain exposure to these markets without owning the physical assets.
Các nhà giao dịch có thể mua quyền chọn đối với hàng hóa như vàng hoặc dầu như một cách để tiếp cận các thị trường này mà không sở hữu tài sản vật chất.
Cây Từ Vựng
optional
option
opt



























