option
op
ˈɒp
op
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "option"trong tiếng Anh

Option
01

lựa chọn, phương án

something that can or may be chosen from a number of alternatives 
option definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
options
Các ví dụ
You have the option to choose between different colors for your new car. 

Bạn có tùy chọn để lựa chọn giữa các màu sắc khác nhau cho chiếc xe mới của mình.

02

lựa chọn, tùy chọn

the action of choosing or making a selection 
option definition and meaning
Các ví dụ
After much thought, she finally exercised her option to stay. 

Sau nhiều suy nghĩ, cuối cùng cô ấy đã thực hiện lựa chọn của mình để ở lại.

03

quyền chọn, hợp đồng quyền chọn

a contract that gives the holder the right, but not the obligation, to buy or sell an asset at a predetermined price within a specified time frame 
Các ví dụ
Traders may purchase options on commodities like gold or oil as a way to gain exposure to these markets without owning the physical assets. 

Các nhà giao dịch có thể mua quyền chọn đối với hàng hóa như vàng hoặc dầu như một cách để tiếp cận các thị trường này mà không sở hữu tài sản vật chất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng