operating microscope
o
ˈɒ
o
pe
ra
reɪ
rei
ting
tɪng
ting
mic
maɪk
maik
ros
rəs
rēs
cope
kəʊp
kewp

Định nghĩa và ý nghĩa của "operating microscope"trong tiếng Anh

Operating microscope
01

kính hiển vi phẫu thuật, kính hiển vi phẫu trường

a magnifying tool used in surgery for precise visualization of the surgical field 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
operating microscopes
Các ví dụ
The surgeon used an operating microscope for delicate eye surgery. 

Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng kính hiển vi phẫu thuật cho ca phẫu thuật mắt tinh vi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng