Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Open air
01
không khí ngoài trời, ngoài trời
an outdoor or unenclosed space that is exposed to the elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The concert was held in the open air, drawing a large crowd.
Buổi hòa nhạc được tổ chức ngoài trời, thu hút đông đảo người xem.



























