open air
o
ˈoʊ
ow
pen
pən
pēn
air
ɛr
er
/ˈəʊpən ˈeə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "open air"trong tiếng Anh

Open air
01

không khí ngoài trời, ngoài trời

an outdoor or unenclosed space that is exposed to the elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The concert was held in the open air, drawing a large crowd.
Buổi hòa nhạc được tổ chức ngoài trời, thu hút đông đảo người xem.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng