Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Open air
01
không khí ngoài trời, ngoài trời
an outdoor or unenclosed space that is exposed to the elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
open airs
Các ví dụ
They enjoyed a picnic in the open air by the lake.
Họ đã tận hưởng một buổi dã ngoại ngoài trời bên hồ.



























