Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the whole
01
nhìn chung, toàn bộ
used to provide a general assessment of a situation
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
On the whole, the conference was informative and well-organized.
Nhìn chung, hội nghị rất nhiều thông tin và được tổ chức tốt.



























