Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the go
01
luôn tất bật, luôn chạy đôn chạy đáo
in a state of being actively engaged in various activities or constantly in motion, typically indicating a busy and active lifestyle
thành ngữ
Các ví dụ
She is always on the go, rushing from one meeting to another.
Cô ấy luôn tất bật, chạy từ cuộc họp này sang cuộc họp khác.



























