Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the contrary
01
ngược lại, trái lại
used to indicate that the opposite or a different viewpoint is true in response to a previous statement
Các ví dụ
Some argue that climate change is a hoax. On the contrary, the overwhelming majority of scientists agree that climate change is real and caused by human activity.
Một số người cho rằng biến đổi khí hậu là một trò lừa bịp. Ngược lại, đa số các nhà khoa học đồng ý rằng biến đổi khí hậu là có thật và do hoạt động của con người gây ra.



























