on average
on
ˈɒn
on
a
æ
ā
ve
rage
rɪʤ
rij

Định nghĩa và ý nghĩa của "on average"trong tiếng Anh

on average
01

trung bình

used to describe the typical or average value or amount based on a set of data or observations 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
On average, students spend about two hours a day on homework. 

Trung bình, học sinh dành khoảng hai giờ mỗi ngày để làm bài tập về nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng