Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Old hand
01
lão làng, chuyên gia
(of a person) having extensive knowledge about or a lot of experience in a particular activity or job
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
old hands
Các ví dụ
Our coach is an old hand in the world of professional sports, with multiple championships under his belt.
Huấn luyện viên của chúng tôi là một tay chơi kỳ cựu trong thế giới thể thao chuyên nghiệp, với nhiều chức vô địch trong tay.



























