Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Old hand
01
lão làng, chuyên gia
(of a person) having extensive knowledge about or a lot of experience in a particular activity or job
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
old hands
Các ví dụ
Don't worry about the negotiations; Lisa is an old hand at this.
Một tay già đã khuyên tôi rằng cách tiếp cận của lính cứu hỏa sẽ phù hợp với thể chất gầy gò của tôi.



























