okra
ok
ˈəʊk
ewk
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "okra"trong tiếng Anh

01

đậu bắp, mướp tây

long green edible pods, mucilaginous in texture, commonly cooked in soups, stews, or sautéed 
okra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
okras
Các ví dụ
She added okra to the gumbo for thickness. 

Cô ấy đã thêm đậu bắp vào gumbo để làm đặc.

02

đậu bắp, mướp tây

the plant that produces long, green, edible pods with a characteristic beaked tip 
okra definition and meaning
Các ví dụ
The garden had several mature okra plants. 

Khu vườn có một số cây đậu bắp trưởng thành.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng