Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
of all time
01
mọi thời đại, xuyên suốt lịch sử
throughout all of history up to the present
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She is considered one of the greatest athletes of all time, known for her incredible achievements.
Cô ấy được coi là một trong những vận động viên vĩ đại nhất mọi thời đại, được biết đến với những thành tích đáng kinh ngạc.



























