Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Obtuse angle
01
góc tù, góc lõm
an angle that measures more than 90 degrees but less than 180 degrees
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obtuse angles
Các ví dụ
When two lines intersected, they formed two acute angles and two obtuse angles.
Khi hai đường thẳng giao nhau, chúng tạo thành hai góc nhọn và hai góc tù.



























