nutty
nu
ˈnʌ
na
tty
ti
ti
natty

Định nghĩa và ý nghĩa của "nutty"trong tiếng Anh

01

lập dị, kỳ quặc

having an eccentric or unconventional quality 
nutty definition and meaning
Các ví dụ
His nutty theories about time travel raised eyebrows among his peers. 

Những lý thuyết kỳ quặc của anh ta về du hành thời gian khiến các đồng nghiệp phải nhíu mày.

02

có vị hạt, thơm mùi hạt

having a taste or aroma reminiscent of nuts, often rich, earthy, and slightly sweet 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
nuttiest
so sánh hơn
nuttier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The granola bar had a nutty flavor, with a blend of almonds, oats, and honey. 

Thanh granola có vị hạt, với hỗn hợp hạnh nhân, yến mạch và mật ong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng