nuclear weapon
nuc
ˈnju:k
nyook
lear
liə
liē
wea
ve
pon
pən
pēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuclear weapon"trong tiếng Anh

Nuclear weapon
01

vũ khí hạt nhân

a type of explosive device that derives its destructive power from nuclear reactions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nuclear weapons
Các ví dụ
The threat of nuclear weapons has led to international efforts for disarmament and non-proliferation. 

Mối đe dọa từ vũ khí hạt nhân đã dẫn đến những nỗ lực quốc tế về giải trừ quân bị và không phổ biến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng