Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nuclear submarine
01
tàu ngầm hạt nhân, tàu lặn hạt nhân
a ship moving above and below the sea, which is powered by nuclear energy and is usually armed with weapons such as missile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nuclear submarines
Các ví dụ
The nuclear submarine can stay submerged for months due to its powerful reactor.
Tàu ngầm hạt nhân có thể ở dưới nước trong nhiều tháng nhờ lò phản ứng mạnh mẽ.



























