Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nuclear submarine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nuclear submarines
Các ví dụ
Many countries maintain a fleet of nuclear submarines as part of their defense forces.
Nhiều quốc gia duy trì một hạm đội tàu ngầm hạt nhân như một phần của lực lượng phòng thủ của họ.



























