Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nuclear power
01
năng lượng hạt nhân, công suất hạt nhân
a type of energy generated by splitting atoms to release their stored energy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Scientists are researching safer methods for utilizing nuclear power.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các phương pháp an toàn hơn để sử dụng năng lượng hạt nhân.



























