nuclear fusion
nuc
ˈnju:k
nyook
lear
liə
liē
fu
fju:
fyoo
sion
ʒən
zhēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuclear fusion"trong tiếng Anh

Nuclear fusion
01

phản ứng tổng hợp hạt nhân

(physics) the reaction in which two nuclei join together and produce energy 
nuclear fusion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Nuclear fusion is the process in which two atomic nuclei combine to form a heavier nucleus, releasing a large amount of energy in the process. 

Phản ứng tổng hợp hạt nhân là quá trình trong đó hai hạt nhân nguyên tử kết hợp để tạo thành một hạt nhân nặng hơn, giải phóng một lượng lớn năng lượng trong quá trình này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng