nuclear fission
nuc
ˈnju:k
nyook
lear
liə
liē
fi
fi
ssion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuclear fission"trong tiếng Anh

Nuclear fission
01

phân hạch hạt nhân, sự phân chia hạt nhân

the process or action of splitting a nucleus into two or more parts resulting in the release of a significant amount of energy 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Nuclear fission is a process in which the nucleus of an atom splits into two or more smaller nuclei, releasing a large amount of energy. 

Phân hạch hạt nhân là một quá trình trong đó hạt nhân của một nguyên tử phân chia thành hai hoặc nhiều hạt nhân nhỏ hơn, giải phóng một lượng lớn năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng