Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nuclear deterrent
01
răn đe hạt nhân, vũ khí răn đe hạt nhân
a nuclear weapon of a country that is very powerful and serves as a protection against other countries' attacks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nuclear deterrents
Các ví dụ
The concept of nuclear deterrent hinges on the principle of mutually assured destruction.
Khái niệm răn đe hạt nhân dựa trên nguyên tắc hủy diệt lẫn nhau được đảm bảo.



























