Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nouvelle cuisine
01
ẩm thực mới
a French style of cooking known for its light, delicate dishes, fresh ingredients, and artistic presentation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The restaurant gained acclaim for its innovative take on nouvelle cuisine, drawing food enthusiasts from around the world.
Nhà hàng đã nhận được sự ca ngợi vì cách tiếp cận sáng tạo với nouvelle cuisine, thu hút những người đam mê ẩm thực từ khắp nơi trên thế giới.



























