Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Noun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nouns
Các ví dụ
She is having difficulty understanding the concept of compound nouns.
Cô ấy gặp khó khăn trong việc hiểu khái niệm danh từ ghép.
02
danh từ, từ loại danh từ
the word class that can serve as the subject or object of a verb, the object of a preposition, or in apposition



























