Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
notional
01
khái niệm, tưởng tượng
being of the nature of a notion or concept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
tưởng tượng, ảo tưởng
indulging in or influenced by fancy
03
tưởng tượng, lý thuyết
being solely based on imagination or theory rather that reality
Các ví dụ
They discussed a notional budget for the project, which was not yet finalized.
Họ đã thảo luận về một ngân sách giả định cho dự án, vốn chưa được hoàn thiện.
04
tưởng tượng, không có thật
not based on fact; existing only in the imagination
Cây Từ Vựng
notional
notion



























