nonconformity
non
ˌnɒn
non
con
kən
kēn
for
ˈfɔ:
faw
mi
mi
ty
ti
ti
conformityuniformitydeformityenormity

Định nghĩa và ý nghĩa của "nonconformity"trong tiếng Anh

Nonconformity
01

sự không tuân thủ

failure to conform to accepted standards of behavior 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
nonconformities
02

sự không phù hợp

the behavior or attitude that does not follow established norms, conventions, or expectations within a society or group 
Các ví dụ
His nonconformity to traditional gender roles made him a pioneer in advocating for gender equality. 

Sự không tuân thủ của anh ấy đối với các vai trò giới truyền thống đã khiến anh trở thành người tiên phong trong việc ủng hộ bình đẳng giới.

03

sự không phù hợp, dị giáo

a lack of orthodoxy in thoughts or beliefs 
04

sự không phù hợp, sự không tương ứng

lack of harmony or correspondence 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng