no longer
Pronunciation
/nˌoʊ lˈɑːŋɡɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "no longer"trong tiếng Anh

no longer
01

không còn nữa, không còn

up to a certain point but not beyond it
no longer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He is no longer available for appointments this evening.
Anh ấy không còn có sẵn cho các cuộc hẹn tối nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng