night school
night
naɪt
nait
school
sku:l
skool

Định nghĩa và ý nghĩa của "night school"trong tiếng Anh

Night school
01

trường học ban đêm, lớp học buổi tối

a school offering classes in the evening, allowing working adults to attend outside of typical daytime hours 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
night schools
Các ví dụ
He decided to enroll in night school to pursue a degree while working full-time during the day. 

Anh ấy quyết định đăng ký vào trường học ban đêm để theo đuổi bằng cấp trong khi làm việc toàn thời gian vào ban ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng