Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to niggle
01
cãi nhau về những điều nhỏ nhặt, chỉ trích ai đó về những điều vặt vãnh
to argue over an unimportant thing or criticize someone for it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
niggle
ngôi thứ ba số ít
niggles
hiện tại phân từ
niggling
quá khứ đơn
niggled
quá khứ phân từ
niggled
02
lo lắng không cần thiết, quá lo lắng
worry unnecessarily or excessively
Niggle
01
đau nhẹ, khó chịu
slight pain or discomfort in specific parts of one's body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
niggles
02
một vấn đề nhỏ, một sự khó chịu nhỏ
a minor issue, often involving a small complaint or irritation about something that is not very significant
Các ví dụ
He had a niggle about the way the project was being managed.
Anh ấy có một vấn đề nhỏ về cách dự án được quản lý.
Cây Từ Vựng
niggler
niggling
niggle



























