Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Next of kin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She designated her sister as her next of kin in case anything happened to her.
Cô ấy chỉ định chị gái mình là người thân cận nhất phòng trường hợp có chuyện gì xảy ra với cô.



























