next of kin
next
nɛkst
nekst
of
əv
ēv
kin
kɪn
kin

Định nghĩa và ý nghĩa của "next of kin"trong tiếng Anh

Next of kin
01

người thân gần nhất, họ hàng gần nhất

one's closest living relative or relatives 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
next of kin
Các ví dụ
In case of emergency, the hospital will contact your next of kin listed on your medical records. 

Trong trường hợp khẩn cấp, bệnh viện sẽ liên hệ với người thân gần nhất của bạn được liệt kê trong hồ sơ y tế của bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng