next of kin
next
nɛkst
nekst
of
əv
ēv
kin
kɪn
kin
British pronunciation
/ˈnɛkst əv kɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "next of kin"trong tiếng Anh

Next of kin
01

người thân gần nhất, họ hàng gần nhất

one's closest living relative or relatives
Wiki
example
Các ví dụ
She designated her sister as her next of kin in case anything happened to her.
Cô ấy chỉ định chị gái mình là người thân cận nhất phòng trường hợp có chuyện gì xảy ra với cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store