next door
next
nɛkst
nekst
door
dɔ:
daw

Định nghĩa và ý nghĩa của "next door"trong tiếng Anh

next door
01

bên cạnh, kế bên

in or to the room or building that is directly beside or nearby 
next door definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
She went next door to borrow some sugar for the recipe. 

Cô ấy đã đi sang nhà bên để mượn một ít đường cho công thức.

Next door
01

hàng xóm, người kế bên

the house, apartment, room, or the people who live in the one adjacent to yours 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
next doors
Các ví dụ
Next door complained about the noise again last night. 

Hàng xóm lại phàn nàn về tiếng ồn đêm qua.

next-door
next
nɛkst
nekst
door
dɔ:
daw
next-door
01

bên cạnh, láng giềng

living in or situated in the building, house, apartment, or room immediately adjacent 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Our next-door neighbors just moved in last week. 

Hàng xóm bên cạnh của chúng tôi vừa chuyển đến tuần trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng